Đổi pixel sang mét và biết kích thước bản in
Tệp rộng 11 811 px in ra rộng 3 mét ở 100 DPI và 1 mét ở 300 DPI. Nhập chiều rộng hoặc chiều cao của tệp bằng pixel và độ phân giải mà nhà in yêu cầu. Công cụ hiển thị kích thước bản in bằng mét, chính xác đến milimét, để bạn biết tệp có đủ cho tấm bạt hay không.
Pixel và mét là gì?
Mỗi bức ảnh kỹ thuật số được tạo nên từ pixel, hay điểm ảnh, là những điểm trong một hình ảnh raster [1]. Một bức ảnh 6 000 × 4 000 pixel có 24 triệu điểm như vậy, còn kích thước thật khi in do độ phân giải quyết định.
Mét là đơn vị đo chiều dài cơ bản của SI. Định nghĩa của mét dựa trên tốc độ ánh sáng: trong chân không, ánh sáng đi được 1 mét trong 1/299 792 458 giây [2].
Hai đơn vị được nối với nhau qua inch, bằng 0,0254 m [3], và qua độ phân giải DPI, cho biết mỗi inch chứa bao nhiêu pixel.

Tệp tính bằng pixel in ra được bao nhiêu mét?
Tệp rộng 11 811 pixel in ra rộng 3 mét ở 100 DPI và 1 mét ở 300 DPI. Ở 150 DPI, mức thấp nhất HP khuyên dùng cho áp phích [4], cùng tệp đó in ra 2 mét. Ở 72 DPI, cũng số pixel đó trải ra 4,167 mét.
Phép tính chia số pixel cho độ phân giải rồi nhân với 0,0254, tức chiều dài của 1 inch tính bằng mét. Độ phân giải càng cao thì pixel xếp càng dày và bản in càng hẹp.
Giá trị mặc định 96 DPI là giá trị mà đặc tả CSS gán cho màn hình [5]. Ở giá trị này, ảnh chụp màn hình rộng 1 920 pixel tương ứng với 0,508 mét. Khi in, hãy nhập vào ô DPI / PPI độ phân giải mà nhà in yêu cầu.
Tính mét từ pixel bằng công thức như thế nào?
Công thức là mét = pixel × 0,0254 ÷ DPI. Đây là phép tính ngược với phép nhân đổi mét sang pixel.
Lấy ví dụ bức ảnh 6 000 × 4 000 pixel, tức 24 megapixel. Nhân 6 000 × 0,0254 được 152,4, chia cho 150 DPI được 1,016 mét. Ở 100 DPI, chiều rộng bản in tăng lên 1,524 mét.
Nếu kết quả nhỏ hơn 1 mét, đọc bằng đơn vị nhỏ hơn sẽ dễ hơn. Công cụ đổi px sang cm và công cụ đổi px sang mm đổi được cùng tệp đó. Với thông số tính bằng inch có công cụ đổi px sang inch, còn phép tính ngược có công cụ đổi mét sang px.

Tệp rộng từ 500 đến 20 000 pixel in ra bao nhiêu mét?
| Chiều rộng tệp | 72 DPI | 96 DPI (màn hình) | 100 DPI | 150 DPI | 300 DPI |
|---|---|---|---|---|---|
| 500 px | 0,176 m | 0,132 m | 0,127 m | 0,085 m | 0,042 m |
| 1 000 px | 0,353 m | 0,265 m | 0,254 m | 0,169 m | 0,085 m |
| 1 500 px | 0,529 m | 0,397 m | 0,381 m | 0,254 m | 0,127 m |
| 1 920 px | 0,677 m | 0,508 m | 0,488 m | 0,325 m | 0,163 m |
| 2 480 px | 0,875 m | 0,656 m | 0,63 m | 0,42 m | 0,21 m |
| 3 000 px | 1,058 m | 0,794 m | 0,762 m | 0,508 m | 0,254 m |
| 3 508 px | 1,238 m | 0,928 m | 0,891 m | 0,594 m | 0,297 m |
| 3 780 px | 1,334 m | 1 m | 0,96 m | 0,64 m | 0,32 m |
| 3 840 px | 1,355 m | 1,016 m | 0,975 m | 0,65 m | 0,325 m |
| 4 000 px | 1,411 m | 1,058 m | 1,016 m | 0,677 m | 0,339 m |
| 5 000 px | 1,764 m | 1,323 m | 1,27 m | 0,847 m | 0,423 m |
| 6 000 px | 2,117 m | 1,588 m | 1,524 m | 1,016 m | 0,508 m |
| 7 680 px | 2,709 m | 2,032 m | 1,951 m | 1,3 m | 0,65 m |
| 8 000 px | 2,822 m | 2,117 m | 2,032 m | 1,355 m | 0,677 m |
| 10 000 px | 3,528 m | 2,646 m | 2,54 m | 1,693 m | 0,847 m |
| 11 811 px | 4,167 m | 3,125 m | 3 m | 2 m | 1 m |
| 12 000 px | 4,233 m | 3,175 m | 3,048 m | 2,032 m | 1,016 m |
| 15 000 px | 5,292 m | 3,969 m | 3,81 m | 2,54 m | 1,27 m |
| 17 717 px | 6,25 m | 4,688 m | 4,5 m | 3 m | 1,5 m |
| 20 000 px | 7,056 m | 5,292 m | 5,08 m | 3,387 m | 1,693 m |
Tệp của bạn đạt độ phân giải bao nhiêu ở một kích thước in?
| Chiều rộng tệp | In rộng 1 m | In rộng 2 m | In rộng 3 m | In rộng 5 m |
|---|---|---|---|---|
| 1 000 px | 25 DPI | 13 DPI | 8 DPI | 5 DPI |
| 1 500 px | 38 DPI | 19 DPI | 13 DPI | 8 DPI |
| 1 920 px | 49 DPI | 24 DPI | 16 DPI | 10 DPI |
| 2 480 px | 63 DPI | 31 DPI | 21 DPI | 13 DPI |
| 3 000 px | 76 DPI | 38 DPI | 25 DPI | 15 DPI |
| 3 840 px | 98 DPI | 49 DPI | 33 DPI | 20 DPI |
| 5 000 px | 127 DPI | 64 DPI | 42 DPI | 25 DPI |
| 6 000 px | 152 DPI | 76 DPI | 51 DPI | 30 DPI |
| 7 680 px | 195 DPI | 98 DPI | 65 DPI | 39 DPI |
| 10 000 px | 254 DPI | 127 DPI | 85 DPI | 51 DPI |
| 12 000 px | 305 DPI | 152 DPI | 102 DPI | 61 DPI |
| 15 000 px | 381 DPI | 191 DPI | 127 DPI | 76 DPI |
Công cụ này nhận những cách viết số pixel nào?
| Bạn nhập | Công cụ hiển thị | Chúng tôi đọc như thế nào |
|---|---|---|
| 1920 | 0,508 m | Đây là số pixel nguyên, đúng như phần mềm đồ họa hiển thị trong kích thước ảnh. |
| 11.811 | 0,003 m | Một dấu chấm đơn lẻ luôn được đọc là dấu thập phân, nên chúng tôi tính 11,811 pixel. Bên dưới ô sẽ hiện một dòng nhắc; muốn nhập mười một nghìn tám trăm mười một pixel, hãy gõ 11811 hoặc 11 811. |
| 11 811 | 3,125 m | Khoảng trắng giữa hàng nghìn cũng được đọc là dấu phân cách, nên kết quả không đổi. |
| 11,811 | 0,003 m | Ở đây dấu phẩy là dấu thập phân như tiếng Việt, nên đây là mười một pixel và một phần lẻ, và bên dưới ô sẽ hiện một dòng nhắc với cách đọc còn lại. Nếu bạn chép số từ trang tiếng Anh, nơi dấu phẩy phân cách hàng nghìn, hãy nhập 11811. |
| 1920px | 0,508 m | Số viết liền với px như trong CSS vẫn được đọc, chúng tôi lấy con số. |
| 1920 pixel | 0,508 m | Chữ pixel sau con số không được tính vào phép tính. |
| 1920 điểm ảnh | 0,508 m | Chữ điểm ảnh, tên tiếng Việt của pixel, cũng được bỏ qua. |
| 1,2E+04 | 3,175 m | Cách ghi khoa học từ bảng tính: 1,2E+04 nghĩa là 12 000 pixel. |
Làm sao biết tệp có bao nhiêu pixel và in ra kích thước bao nhiêu?
Với Photoshop và GIMP, chúng tôi ghi tên trong giao diện tiếng Việt.
Photoshop: Kích thước hình ảnh
Hộp thoại Hình ảnh › Kích thước hình ảnh cho biết chiều rộng, chiều cao bằng pixel và độ phân giải tính bằng pixel mỗi inch [6]. Nếu đổi đơn vị sang centimet, bạn thấy kích thước bản in bằng centimet; chia cho 100 là ra mét.GIMP: Cỡ in
Trong công cụ: tệp có đủ không?
Nhập chiều rộng tính bằng pixel vào ô Pixel và độ phân giải của nhà in vào ô DPI / PPI. Nếu kết quả bằng mét lớn hơn hoặc bằng chiều rộng tấm bạt, tệp đủ dùng ở độ phân giải đó.Khi tệp quá nhỏ
Giảm giá trị trong ô DPI / PPI cho đến khi kết quả đạt kích thước tấm bạt. So độ phân giải còn lại với ngưỡng của mắt ở khoảng cách xem [9], trong bảng của công cụ đổi mét sang px.
Chuyển đổi Pixel sang đơn vị khác
Nguồn tham khảo
- Pixel — Wikipedia
- Mét — Wikipedia
- Inch — Wikipedia
- What is the best image resolution for printing posters? — HP Large Format (tiếng Anh)
- CSS Values and Units Module Level 4 — W3C (tiếng Anh)
- Kích thước và độ phân giải hình ảnh — Trợ giúp Adobe Photoshop
- GIMP 3.2: etc/unitrc — GNOME GitLab
- GIMP 3.2, tệp bản dịch tiếng Việt (vi.po) — GNOME GitLab
- Resolution limit of the eye — how many pixels can we see? — Nature Communications, 2025 (tiếng Anh)
- Inch — Wikipedia (tiếng Anh)
Mọi giá trị trong bảng đều được chúng tôi tính từ định nghĩa của các đơn vị và kiểm tra lại bằng phép tính trước khi đăng. Dữ liệu lịch sử và tên các đơn vị địa phương dựa trên các nguồn nêu ở trên.
Nội dung được kiểm tra lần cuối: · biên soạn và kiểm tra bởi đội ngũ Arteon
Câu hỏi thường gặp về đổi pixel sang mét
Làm sao biết tệp có đủ cho tấm bạt rộng 3 mét?
Với 3 mét, ở 72 DPI cần tệp rộng 8 504 pixel, ở 150 DPI cần 17 717 pixel. Tệp rộng 6 000 pixel ở chiều rộng này chỉ đạt 51 DPI.
Vì sao cùng số pixel lại cho kích thước khác nhau?
Vì pixel chỉ có kích thước thật khi đi cùng độ phân giải. Cùng số pixel đó, xếp 50 pixel mỗi inch, chiếm chiều rộng gấp sáu lần so với khi xếp 300 pixel mỗi inch.
Nếu độ phân giải ra thấp thì làm gì?
Hãy xem bản in sẽ được nhìn từ khoảng cách nào. Từ 10 mét, mắt phân biệt được 9 đến 14 pixel mỗi inch, nên độ phân giải quá thấp cho tờ rơi cầm tay vẫn đủ cho một tấm biển.
Kết quả có ba chữ số thập phân có chính xác không?
Có. Chữ số thập phân thứ ba của mét là milimét, và phép tính dựa trên một đẳng thức chính xác: 1 inch bằng đúng 25,4 milimét [10].
Đọc kết quả nhỏ hơn 1 mét như thế nào?
0,265 mét là 26,5 cm hoặc 265 mm. Công cụ đổi px sang cm và công cụ đổi px sang mm cho ra các con số này ngay.
Vì sao ảnh chụp màn hình 1 920 pixel ra 0,508 mét?
Vì giá trị mặc định của ô là 96 DPI, giá trị màn hình của CSS. Khi in, hãy nhập độ phân giải của nhà in: ở 150 DPI, cùng 1 920 pixel đó ra 0,325 mét.
Có thể nhập số vào ô Mét không?
Có. Khi bạn nhập một chiều dài vào ô Mét, công cụ hiển thị trong ô Pixel số pixel cần có, làm tròn thành số nguyên.

Giúp chúng tôi cải thiện công cụ
Bạn có ý tưởng tính năng, thấy lỗi hay muốn đề xuất công cụ khác? Hãy viết cho chúng tôi.